Beginner

Giá trị pip là gì?

Chúng tôi báo giá các cặp tiền tệ theo các vị trí thập phân thứ "5, 3 và 2" – còn được gọi là pip hoặc pipet.

  • Trên cặp tiền có 5 số sau dấu thập phân, một pip là 0,00010
  • Trên cặp tiền có 3 số sau dấu thập phân, một pip là 0,010
  • Trên cặp tiền có 2 số sau dấu thập phân, một pip là 0,10

Ví dụ: Nếu cặp tiền GBP/USD dịch chuyển từ 1,51542 lên 1,51552, thì mức tăng 0,00010 USD đó gọi là một pip.

Khi giao dịch ký hiệu ngoại hối và các công cụ khác, có một số quy tắc dễ dàng để tính 'giá trị pip' của giao dịch để bạn có thể nhanh chóng tính ra các khoản lãi và lỗ tiềm năng của mình.

  • Khi giao dịch một công cụ 'giao ngay', giá trị pip sẽ luôn ở ký hiệu được báo giá thứ hai trên cặp tiền tệ – vì vậy đối với cặp EURAUD/USD, điều này có nghĩa là giá trị pip sẽ được tính theo Đô la Mỹ. Điều này cũng áp dụng cho các cặp hàng hóa như Vàng (XAU/USD) – trong đó giá trị pip sẽ được tính bằng USD.
  • Đối với các Chỉ số, giá trị điểm sẽ dựa trên đơn vị tiền tệ của quốc gia nơi các chỉ số chứng khoán đó được giao dịch; ví dụ, GER30 được giao dịch ở châu Âu, có nghĩa là giá trị điểm được tính bằng EUR (Euro); US500 được giao dịch ở Mỹ, vì vậy giá trị điểm sẽ được tính bằng Đô la Mỹ.

Danh sách tất cả các ký hiệu công cụ được giao dịch và giá trị pip của chúng được trình bày bên dưới. Quy mô pip tỷ lệ thuận với quy mô giao dịch – vì vậy giao dịch 2 lot sẽ có giá trị trên mỗi pip cao gấp đôi so với giao dịch 1 lot.

Giá trị pip:

Cặp ngoại hối

Cặp ngoại hốiGiá trị pip trên 1 lot tiêu chuẩnGiá trị pip trên 0,1 lot tiêu chuẩnGiá trị pip trên 0,01 lot tiêu chuẩn
AUDCAD10 CAD1 CAD0,10 CAD
AUDCHF10 CHF1 CHF0,10 CFH
AUDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
AUDNZD10 NZD1 NZD0,10 NZD
AUDSGD10 SGD1 SGD0,10 SGD
AUDUSD10 USD1 USD0,10 USD
CADCHF10 CGH1 CGH0,10 CHF
CADJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
CHFJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
CHFSGD10 SGD1 SGD0,10 SGD
EURAUD10 AUD1 AUD0,10 AUD
EURCAD10 CAD1 CAD0,10 CAD
EURCHF10 CHF1 CHF0,10 CHF
EURCZK10 CZK1 CSK0,10 CZK
EURGBP10 GBP1 GBP0,10 GBP
EURJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
EURNOK10 NOK1 NOK0,10 NOK
EURNZD10 NZD1 NZD0,10 NZD
EURPLN10 PLN1 PLN0,10 PLN
EURSEK10 SEK1 SEK0,10 SEK
EURSGD10 SGD1 SGD0,10 SGD
EURTRY10 TRY1 TRY0,10 TRY
EURUSD10 USD1 USD0,10 USD
EURZAR10 ZAR1 ZAR0,10 ZAR
GBPAUD10 AUD1 AUD0,10 AUD
GPBCAD10 CAD1 CAD0,10 CAD
GPBCHF10 CHF1 CHF0,10 CHF
GPBJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
GBPNOK10 NOK1 NOK0,10 NOK
GBPNZD10 NZD1 NZD0,10 NZD
GBPSEK10 SEK1 SEK0,10 SEK
GBPSGD10 SGD1 SGD0,10 SGD
GBPTRY10 TRY1 TRY0,10 TRY
GBPUSD10 USD1 USD0,10 USD
NOKJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
NOKSEK10 SEK1 SEK0,10 SEK
NZDCAD10 CAD1 CAD0,10 CAD
NZDCHF10 CHF1 CHF0,10 CHF
NZDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
NZDUSD10 USD1 USD0,10 USD
SEKJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
SGDJPY10000 JPY100 JPY10 JPY
USDCAD10 CAD1 CAD0,10 CAD
USDCHF10 CHF1 CHF0,10 CHF
USDCNH10 CNH1 CNH0,10 CNH
USDCZK10 CSK1 CZK0,10 CZK
USDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
USDMXN10 MXN1 MXN0,10 MXN
USDNOK10 NOK1 NOK0,10 NOK
USDPLN10 PLN1 PLN0,10 PLN
USDSEK10 SEK1 SEK0,10 SEK
USDSGD10 SGD1 SGD0,10 SGD
USDTHB10 THB1 THB0,10 THB
USDTRY10 TRY1 TRY0,10 TRY
USDZAR10 ZAR1 ZAR0,10 ZAR
ZARJPY1000 JPY1 JPY10 JPY

Hàng hóa

Hàng hóaGiá trị pip trên 1 lot tiêu chuẩnGiá trị pip trên 0,10 lot tiêu chuẩnGiá trị pip trên 0,01 lot tiêu chuẩn
XTIUSD10 USD1 USD0,10 USD
XBRUSD10 USD1 USD0,10 USD
XAGUSD50 USD5 USD0,50 USD
XAUUSD10 USD1 USD0,10 USD
XAUEUR10 EUR1 EUR0,10 EUR
XAGEUR50 ERU5 EUR0,50 EUR
XNGUSD10 USD1 USD0,10 USD
XPDUSD10 USD1 USD0,10 USD
XPTUSD10 USD1 USD0,10 USD

Chỉ số

Chỉ sốGiá trị điểm trên 1 lot tiêu chuẩn
US5001 USD
US301 USD
NAS1001 USD
AUS2001 AUD
EUSTX501 EUR
GER301 EUR
FRA401 EUR
IT401 EUR
SPA351 EUR
UK1001 GBP
JPN225100 JPY
HK501 HKD
US20001 USD
CN501 USD