Live Support Centre

Hỗ Trợ

Giá Trị Pip

Đăng ngày: 21 April 2015 , Bởi: Pepperstone Support , Danh Mục: Về Giao Dịch

Khi giao dịch FX hay các sản phẩm ngoại tệ khác thì có nhiều cách đơn giản để tính “giá trị pip” của giao dịch và bạn có thể tìm ra khả năng lời và lỗ một cách nhanh chóng.

  • Khi giao dịch một sản phẩm “giao ngay” thì giá trị pip luôn luôn là giá trị của đồng tiền thứ hai trong cặp tiền- ví dụ cho cặp AUD/USD, giá trị pip sẽ là đồng USD. Nguyên tắc này cũng áp dụng cho cặp hàng hóa như Vàng (XAU/USD) - giá trị cũng tính theo đồng USD.
  • Đối với các chỉ số, giá trị điểm sẽ dựa trên đồng tiền của quốc gia nơi phát hành chỉ số số chứng khoán đó; ví dụ chỉ số GER30 được giao dịch ở Châu Âu và có nghĩa là giá trị điểm là đồng EUR (Euro); US500 được giao dịch ở Mỹ nên giá trị điểm sẽ là đồng USD. 

Danh sách tất cả cặp tiền giao dịch và giá trị pip thẻ hiện ở phía dưới. Giá trị pip tỉ lệ thuận với kích cỡ giao dịch - vậy nếu giao dịch 2 lô sẽ có giá trị pip gấp đôi so với giao dịch 1 lô.

Các Giá Trị Pip:

Cặp FXGiá Trị Pip Cho 1 Lô Giao DịchGiá Trị Pip Cho 0.1 LôGiá Trị Pip Cho 0.01 Lô
AUDCAD10 CAD1 CAD0.10 CAD
AUDCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
AUDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
AUDNZD10 NZD1 NZD0.10 NZD
AUDSGD10 SGD1 SGD0.10 SGD
AUDUSD10 USD1 USD0.10 USD
CADCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
CADJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
CHFJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
CHFSGD10 SGD1 SGD0.10 SGD
EURAUD10 AUD1 AUD0.10 AUD
EURCAD10 CAD1 CAD0.10 CAD
EURCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
EURCZK10 CZK1 CZK0.10 CZK
EURGBP10 GBP1 GBP0.10 GBP
EURJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
EURNOK10 NOK1 NOK0.10 NOK
EURNZD10 NZD1 NZD0.10 NZD
EURPLN10 PLN1 PLN0.10 PLN
EURSEK10 SEK1 SEK0.10 SEK
EURSGD10 SGD1 SGD0.10 SGD
EURTRY10 TRY1 TRY0.10 TRY
EURUSD10 USD1 USD0.10 USD
EURZAR10 ZAR1 ZAR0.10 ZAR
GBPAUD10 AUD1 AUD0.10 AUD
GBPCAD10 CAD1 CAD0.10 CAD
GBPCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
GBPJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
GBPNOK10 NOK1 NOK0.10 NOK
GBPNZD10 NZD1 NZD0.10 NZD
GBPSEK10 SEK1 SEK0.10 SEK
GBPSGD10 SGD1 SGD0.10 SGD
GBPTRY10 TRY1 TRY0.10 TRY
GBPUSD10 USD1 USD0.10 USD
NOKJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
NOKSEK10 SEK1 SEK0.10 SEK
NZDCAD10 CAD1 CAD0.10 CAD
NZDCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
NZDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
NZDUSD10 USD1 USD0.10 USD
SEKJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
SGDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
USDCAD10 CAD1 CAD0.10 CAD
USDCHF10 CHF1 CHF0.10 CHF
USDCNH10 CNH1 CNH0.10 CNH
USDCZK10 CZK1 CZK0.10 CZK
USDJPY1000 JPY100 JPY10 JPY
USDMXN10 MXN1 MXN0.1 MXN
USDNOK10 NOK1 NOK0.10 NOK
USDPLN10 PLN1 PLN0.10 PLN
USDSEK10 SEK1 SEK0.10 SEK
USDSGD10 SGD1 SGD0.10 SGD
USDTHB10 THB1 THB0.10 THB
USDTRY10 TRY1 TRY0.10 TRY
USDZAR10 ZAR1 ZAR0.10 ZAR
ZARJPY1000 JPY100 JPY10 JPY

 

Hàng HóaGiá Trị Pip Cho 1 Lô Giao DịchGiá Trị Pip Cho 0.1 LôGiá Trị Pip Cho 0.01 Lô
XTIUSD10 USD1 USD0.10 USD
XBRUSD10 USD1 USD0.10 USD
XAGUSD50 USD5 USD.5 USD
XAUUSD10 USD1 USD0.10 USD
XAUEUR10 EUR1 EUR0.10 EUR
XAGEUR50 EUR5 EUR.5 EUR
XNGUSD10 USD1 USD0.10 USD
XPDUSD10 USD1 USD0.10 USD
XPTUSD10 USD1 USD0.10 USD

 

Chỉ SốGiá Trị Pip Cho 1 Lô Giao Dịch
US5001 USD
US301 USD
NAS1001 USD
AUS2001 AUD
EUSTX501 EUR
GER301 EUR
FRA401 EUR
IT401 EUR
SPA351 EUR
UK1001 GBP
JPN225100 JPY
HK501 HKD
US20001 USD
CN501 USD