Live Support Centre

Giao Dịch Ngoại Hối

Chênh lệch mua bán Pepperstone

Chênh lệnh mua bán trên nền tảng MetaTrader4 của chúng tôi là giãn nở với báo giá đến từ hơn 22 ngân hàng lớn và các ECN.

Trong thời gian thanh khoản,chênh lệch của chúng tôicó thể thấp tới mức 0 pip trên cặp tiền tệ EUR/USD - các chênh lệch tiêu biểu được liệt kê bên dưới:

Bảng Chênh Lệch Mua Bán Pepperstone

 

Cặp TiềnTài Khoản RazorTài Khoản Standard
Chênh Lệch
Thấp Nhất
Trung BìnhChênh Lệch
Thấp Nhất
Trung Bình

AUDCAD
Đô Úc / Đô Canada

0.20.971.21.97

AUDCHF
Đô Úc / Franc Thụy Sĩ

0.20.91.21.9

AUDJPY
Đô Úc / Yên Nhật

00.4611.46

AUDNZD
Đô Úc / Đô NewZealand

00.9211.92

AUDSGD
Đô Úc / Đô Singapore

1.62.92.63.9

AUDUSD
Đô Úc / Đô Mỹ

00.2711.27

CADCHF
Đô Canada / Franc Thụy Sĩ

0.51.231.52.23

CADJPY
Đô Canada / Yên Nhật

0.10.671.11.67

CHFJPY
Franc Thụy Sĩ / Yên Nhật

0.21.231.22.23

CHFSGD
Franc Thụy Sĩ / Đô Singapore

0.92.681.93.68

EURAUD
Euro / Đô Úc

00.3911.39

EURCAD
Euro / Đô Canada

00.9611.96

EURCHF
Euro / Franc Thụy Sĩ

00.6911.69

EURCZK
Euro / Koruna CH Séc

15.426.4

EURGBP
Euro / Bảng Anh

00.3611.36

EURHUF
Euro / Forint Hungarian

0.41.011.42.01

EURJPY
Euro / Yên Nhật

00.4111.41

EURNOK
Euro / Krone NaUy

1.412.942.413.94

EURNZD
Euro / Đô NewZealand

0.61.961.62.96

EURPLN
Euro / Zloty Ba Lan

518.48619.48

EURSEK
Euro / Krona Thụy Điển

821.74922.74

EURSGD
Euro / Đô Singapore

12.3223.32

EURTRY
Euro / Lira Thổ Nhĩ Kỳ

112.33213.33

EURUSD
Euro / Đô Mỹ

00.1611.16

EURZAR
Euro / Rand Nam Phi

1085.571186.57

GBPAUD
Bảng Anh / Đô Úc

0.82.071.83.07

GBPCAD
Bảng Anh / Đô Canada

0.61.871.62.87

GBPCHF
Bảng Anh / Franc Thụy Sĩ

0.81.481.82.48

GBPJPY
Bảng Anh / Yên Nhật

0.41.231.42.23

GBPNOK
Bảng Anh / Krone NaUy

1542.211643.21

GBPNZD
Bảng Anh / Đô NewZealand

1.24.692.25.69

GBPSEK
Bảng Anh / Krona Thụy Điển

1.233.262.234.26

GBPSGD
Bảng Anh / Đô Singapore

1.23.282.24.28

GBPTRY
Bảng Anh / Lira Thổ Nhĩ Kỳ

121.94222.94

GBPUSD
Bảng Anh / Đô Mỹ

0.10.491.11.49

NOKJPY
Krone NaUy / Yên Nhật

11.1822.18

NOKSEK
Krone NaUy / Krona Thụy Điển

55.7766.77

NZDCAD
Đô NewZealand / Đô Canada

1.22.332.23.33

NZDCHF
Đô NewZealand / Franc Thụy Sĩ

0.51.611.52.61

NZDJPY
Đô NewZealand / Yên Nhật

0.31.181.32.18

NZDUSD
Đô NewZealand / Đô Mỹ

0.20.531.21.53

SEKJPY
Krona Thụy Điển / Yên Nhật

5566

SGDJPY
Đô Singapore / Yên Nhật

11.2322.23

USDCAD
Đô Mỹ / Đô Canada

00.4711.47

USDCHF
Đô Mỹ / Franc Thụy Sĩ

00.6411.64

USDCNH
Đô Mỹ / Trung Quốc Nhân Dân Tệ

56.0367.03

USDCZK
Đô Mỹ / Koruna CH Séc

34.8845.88

USDHUF
Đô Mỹ / Forint Hungarian

0.41.051.42.05

USDJPY
Đô Mỹ / Yên Nhật

00.2511.25

USDMXN
Đô Mỹ / Peso Mexico

42.3853.38

USDNOK
Đô Mỹ / Krone NaUy

114.57215.57

USDPLN
Đô Mỹ / Zloty Ba Lan

51.3262.32

USDSEK
Đô Mỹ / Korna Thụy Điển

513.24614.24

USDSGD
Đô Mỹ / Đô Singapore

11.0822.08

USDTHB
Đô Mỹ / Bath Thái

17.5728.57

USDTRY
Đô Mỹ / Lira Thổ Nhĩ Kỳ

19.47210.47

USDZAR
Đô Mỹ / Rand Nam Phi

1056.261157.26

ZARJPY
Rand Nam Phi / Yên Nhật

11.2322.23

Hàng Hóa

Hàng HóaChênh Lệch Thấp NhấtTrung Bình

XTIUSD
Dầu Ngọt WTI / Đô Mỹ

0.5

0.5

XBRUSD
Dầu Thô / Đô Mỹ

0.7

0.7

XAGUSD
Bạc / Đô Mỹ

1.14

0.5

XAUUSD
Vàng / Đô Mỹ

1.02

0.5

XAUEUR
Vàng / Euro

1.6

0.5

XAGEUR
Bạc / Euro

1.3

1.56

Hợp đồng tương lai

Hợp đồngTối thiểu (pip)Trung bình (pip)

USDX

0.3

0.3

Bông

16

16.76

Nước cam

10

10.67

Đường

4

4.61

Cà phê

4.2

4.62

Cacao

4.8

5.39

Đồng

4.2

4.62

Chỉ Số

Chỉ SốTrong Giờ Giao Dịch (điểm)Ngoài Giờ Giao Dịch (điểm)

AUS200
ASX200

1

3.8

EUSTX50
Euro Stoxx 50

2.02

2.02

FRA40
CAC 40

1

1

GER30
DAX 30

1

1.3

IT40
FTSE MIB

1

1

JPN225
Nikkei 225

8

8.12

SPA35
IBEX 35

5

5

UK100
FTSE 100

1

1.88

US500
S&P 500

0.4

0.6

NAS100
Nasdaq 100

1

1.05

US30
Dow Jones 30

3.16

3.4

US2000
Russell 2000

0.3

0.3

HK50
Hang Seng 50

8.2

8.2

CN50

1.4-1.7

1.4-1.9

* Được tính như là chênh lệch mua bán trung bình và thấp nhất theo ‘pips’ cho một tuần giao dịch từ 2-6/10/2017

Phí Hoa Hồng Tài Khoản Razor

Loại tiền tài
Khoản giao dịch

Hoa hồng cho 0.01 lô 
(1000 đơn vị tiền tệ)
Hoa hồng cho 1 lô
(100,000 đơn vị tiền tệ)
AUD
Đô La Úc
AUD 0.035
(AUD 0.07 lô chuẩn)
AUD 3.50
(AUD 7 lô chuẩn)
USD
Đô Mỹ
USD 0.037
(USD 0.07 lô chuẩn)
USD 3.76
(USD 7.53 lô chuẩn)
JPY
Yên Nhật
JPY 3
(JPY 6 lô chuẩn)
JPY 303
(JPY 607 lô chuẩn)
EUR
Euro
EUR 0.025
(EUR 0.05 lô chuẩn)
EUR 2.61
(EUR 5.23 lô chuẩn)
GBP
Bảng Anh
GBP 0.02
(GBP 0.05 lô chuẩn)
GBP 2.29
(GBP 4.59 lô chuẩn)
CHF
Franc Thụy Sĩ
CHF 0.033
(CHF 0.07 lô chuẩn)
CHF 3.30
(CHF 6.60 lô chuẩn)
NZD
Đô New Zealand
NZD 0.04
(NZD 0.09 lô chuẩn)
NZD 4.75
(NZD 9.50 lô chuẩn)
SGD
Đô Singapore
SGD 0.045
(SGD 0.09 lô chuẩn)
SGD 4.55
(SGD 9.10 lô chuẩn)
HKD
Đô Hồng Kong
HKD 0.28
(HKD 0.56 lô chuẩn)
HKD 28.17
(HKD 56.34 lô chuẩn)
CAD
Đô Canada
CAD 0.035
(CAD 0.7 lô chuẩn)
CAD 3.5
(CAD 7 lô chuẩn)